“ALSO” là trạng từ có nghĩa là: cũng, cũng vậy, ngoài ra.
“ALSO” được phát âm là /ˈɑːl.soʊ/
Ví dụ:
He's an investor and also writes books.
Anh ấy là một nhà đầu tư và cũng viết sách nữa.
I know that you also want to join the team.
Tôi biết rằng anh cũng muốn tham gia vào nhóm nữa.
https://tienganhnghenoi.vn/cach-su%CC%89-du%CC%A3ng-also-as-well-as-too-dung-chua%CC%89n/?fbclid=IwAR09Rer7KXF4W2gEkoti-7XknL504Xghk30f1m7OE4WA-orWksclERJkrd0#:~:text=Also%20%C4%91%E1%BB%A9ng%20tr%C6%B0%E1%BB%9Bc%20tr%E1%BB%A3%20%C4%91%E1%BB%99ng,khi%20tr%C3%ACnh%20b%C3%A0y%2C%20di%E1%BB%85n%20gi%E1%BA%A3i
Tags:
Cách dùng
https://www.studytienganh.vn/news/1183/cau-truc-va-cach-dung-also-trong-tieng-anh?fbclid=IwAR1BL0KLbHpGRy1p5EhcVBzdlxc7Yi5o5EssvRe2T-P0gQ9okNzhCtXwpXg
ReplyDelete