#39 Thì hiện tại đơn

 She doesn’t eat chocolate.


Related posts:

5 Comments

  1. Thì hiện tại đơn diễn tả 1 hành động xảy ra thường xuyên, một thói quen ở hiện tại.
    Ex: He gets up early every morning.(Anh dậy sớm mỗi sáng.)

    ReplyDelete
  2. Thì hiện tại đơn diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lý.
    Ex: The sun rises in the East and sets in the West (Mặt trời mọc ở hướng Đông và lặn ở hướng Tây)

    ReplyDelete
  3. Thì hiện tại đơn diễn tả một năng lực của con người
    Ex: He plays badminton very well (Anh ấy chơi cầu lông rất giỏi)

    ReplyDelete
  4. Ngoài ra, thì hiện tại đơn còn diễn tả một kế hoạch đã được sắp xếp trong tương lai, đặc biệt là trong việc di chuyển.
    Ex: The train leaves at 9 am tomorrow (Tàu khởi hành lúc 9 giờ sáng ngày mai)

    ReplyDelete
  5. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn
    Trong câu có chứa các trạng từ chỉ tần suất như:
    Every day/ week/ month…: mỗi ngày/ tuần/ tháng
    Often, usually, frequently: thường
    Sometimes, occasionally: thỉnh thoảng
    Always, constantly: luôn luôn
    Seldom, rarely: hiếm khi

    ReplyDelete
Previous Post Next Post
.
.
.

Discuss

×Close