#8 THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN – PRESENT CONTINUOUS

 Thì hiện tại tiếp diễn

 (Present continuous tense) dùng để diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm chúng ta nói, và hành động đó vẫn chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra).

Related posts:

4 Comments

  1. Diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài tại một thời điểm ở hiện tại.
    Ex: The children are playing football now. (Bọn trẻ đang chơi bóng đá bây giờ.)

    ReplyDelete
  2. Thường tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị.
    Ex: Look! The child is crying. (Nhìn xem! Đứa trẻ đang khóc.)

    ReplyDelete
  3. Diễn tả một hành động sắp xảy ra (ở trong tương lai gần)
    Ex: Tomorrow, I am taking to the train to ohio to visit a relative (ngày mai, tôi sẽ đi tàu tới Ohio để thăm người thân)

    ReplyDelete
  4. Diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại, dùng phó từ ALWAYS :
    Ex: She is always borrowing our books and then she doesn’t remember. (Cô ấy luôn mượn sách của chúng tôi và sau đó cô ấy không nhớ.)

    ReplyDelete
Previous Post Next Post
.
.
.

Discuss

×Close